rầm rộ

Học thuật
Thân thiện
rầm rộ

Cuộc diễu binh diễn ra rất rầm rộ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ồn ào, náo nhiệt, nhiều tiếng động lớn: Diễn tả một hoạt động, sự việc diễn ra với âm thanh to, mạnh, gây sự chú ý.
    • Sôi nổi, mạnh mẽ, quy mô lớn với sự tham gia của đông đảo người: Diễn tả một phong trào, sự kiện diễn ra một cách rất sôi động, rộng khắp đầy khí thế.
  2. Trạng từ:

    • Một cách ồn ào, náo nhiệt: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động diễn ra với nhiều tiếng động.
    • Một cách sôi nổi, mạnh mẽ: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hoạt động, phong trào diễn ra với quy mô sức lan tỏa lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tiếng reo hò rầm rộ vang lên khắp sân vận động. (Âm thanh reo hò ồn ào, náo nhiệt vang lên khắp sân vận động.)
    • Phong trào thi đua lao động sản xuất diễn ra rất rầm rộ. (Phong trào thi đua lao động sản xuất diễn ra rất sôi nổi quy mô lớn.)
  • Trạng từ:

    • Đoàn người biểu tình đi qua một cách rầm rộ. (Đoàn người biểu tình đi qua một cách ồn ào, náo nhiệt.)
    • Cuộc vận động được phát động rầm rộ trên các phương tiện thông tin đại chúng. (Cuộc vận động được phát động một cách sôi nổi, rộng khắp trên các phương tiện thông tin đại chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rầm rộ lên đường": khởi hành, xuất phát với khí thế mạnh mẽ, đông đảo (thường dùng trong văn chương, lịch sử).

    • Đoàn quân rầm rộ lên đường ra trận. (Đoàn quân khí thế hùng hổ lên đường ra trận.)
  • "rầm rộ qua": diễn ra một cách ồn ào, náo nhiệt nhưng có thể nhanh chóng kết thúc hoặc không để lại dấu ấn sâu sắc.

    • Cơn bão rầm rộ qua, để lại nhiều thiệt hại. (Cơn bão ồn ào, dữ dội đi qua, để lại nhiều thiệt hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Rầm rĩ (tính từ): ồn ào, om sòm (thường mang sắc thái tiêu cực hơn "rầm rộ").

    • Buổi tiệc quá rầm rĩ khiến hàng xóm phàn nàn. (Buổi tiệc quá ồn ào khiến hàng xóm phàn nàn.)
  • Ào ào (trạng từ): diễn tả âm thanh hoặc chuyển động mạnh mẽ, dồn dập (thường gắn với tự nhiên như gió, nước).

    • Tiếng mưa rơi ào ào trên mái tôn. (Tiếng mưa rơi dồn dập trên mái tôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ồn ào, náo nhiệt: (chỉ âm thanh).
  • Sôi nổi, sục sôi, mạnh mẽ, rộng khắp: (chỉ quy mô, khí thế của phong trào, sự kiện).
Từ trái nghĩa
  • Lặng lẽ, yên tĩnh, trầm lặng: (đối lập với nghĩa ồn ào).
  • Âm thầm, lặng lẽ, nhỏ lẻ: (đối lập với nghĩa sôi nổi, quy mô lớn).
Thành ngữ liên quan
  • Nổi lên rầm rộ: trở nên nổi tiếng hoặc phát triển mạnh mẽ một cách đột ngột thu hút sự chú ý.

    • Ca khúc đó nổi lên rầm rộ chỉ sau một đêm. (Ca khúc đó trở nên nổi tiếng vang dội chỉ sau một đêm.)
  • Rầm rộ khắp nơi: diễn ramọi nơi với quy mô sự sôi động.

    • Lễ hội được tổ chức rầm rộ khắp nơi trong thành phố. (Lễ hội được tổ chức sôi nổi, rộng khắp mọi nơi trong thành phố.)
rầm rộ

Cuộc diễu binh diễn ra rất rầm rộ.

  1. tt, trgt Sôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông: Vương cất quân rầm rộ lên đường (NgHTưởng); Rầm rộ cuộc diễu binh vĩ đại (Tố-hữu).

Từ gần giống